--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
tam bản
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
tam bản
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: tam bản
+ noun
sampan
Lượt xem: 829
Từ vừa tra
+
tam bản
:
sampan
+
môn phái
:
school; sect
+
sương mù
:
mist, fog
+
giám hiệu
:
School managing board
+
ngoang ngoảng
:
(ít dùng) Quite empty, considerably emptyBán một lúc thúng xôi ngoang ngoảng quá nửaHer sticky rice basket was more than half empty after only a moment's business